Pal điều khiển sức mạnh bóng tối và phô diễn những ma thuật dị thường.
Dù là món gì đi nữa, Pal đều thích ăn sống.
Pal có mối quan hệ không mấy tốt đẹp với Wixen.
Chỉ số cơ bản
| HP | 90 |
|---|---|
| Tấn công cận chiến | 100 |
| Tấn công tầm xa | 105 |
| Phòng thủ | 90 |
| Hỗ trợ | 100 |
| Tốc độ chế tạo | 100 |
| Thể lực | 100 |
Năng lực làm việc
- Thủ côngLv 3
- Sản xuất thuốcLv 3
- Vận chuyểnLv 2
Vật phẩm rơi
| Vật phẩm | Số lượng | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Da Thú | 1-2 | 100% |
| Bộ Lông Katress | 1 | 50% |
| Sách Kỹ Thuật Nâng Cao | 1 | 1% |
Kỹ năng học được khi lên cấp
| Cấp độ | Kỹ năng |
|---|---|
| 1 | |
| 7 | |
| 15 | |
| 22 | |
| 30 | |
| 40 | |
| 50 | |
| 70 |
Kỹ năng Đồng hành
Thuật Hắc Ám Kỳ Quái
Khi có trong đội, lượng vật phẩm rơi ra khi đánh bại Pal hệ Normal tăng thêm %.
Đồng thời, khi ném Quả Cầu Pal, có % xác suất không tiêu hao Quả Cầu Pal. (Không cộng dồn)
Công thức lai tạo
Các cặp lai tạo độc đáo mà pal này tham gia, với tư cách là cha mẹ hoặc con.
- PyrinKatressPyrin Noct
- Katress (đực)Wixen (cái)Wixen Noct
- Katress (cái)Wixen (đực)Katress Ignis